pellicle
US/ˈpɛ.lɪ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
pellicle nghĩa là lớp da mỏng, mảng da mỏng, phim.
Nghĩa của pellicle
Danh từ
- Lớp da mỏng, mảng da mỏng.
- Phim (ảnh).
Dạng từ của pellicle
| Số nhiều | pellicles |
Họ từ của pellicle
Câu hỏi thường gặp
pellicle nghĩa là gì?
pellicle (danh từ) nghĩa là lớp da mỏng, mảng da mỏng, phim.
pellicle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pellicle: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.lɪ.kəl/.