TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pellicle

US/ˈpɛ.lɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

pellicle nghĩa là lớp da mỏng, mảng da mỏng, phim.

Nghĩa của pellicle

Danh từ

  1. Lớp da mỏng, mảng da mỏng.
  2. Phim (ảnh).

Dạng từ của pellicle

Số nhiềupellicles

Họ từ của pellicle

Câu hỏi thường gặp

pellicle nghĩa là gì?

pellicle (danh từ) nghĩa là lớp da mỏng, mảng da mỏng, phim.

pellicle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pellicle: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.lɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.