TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pelmet

UK/ˈpɛlmɪt/ US/ˈpɛlmɪt/ giọng máy của trình duyệt

pelmet nghĩa là mảnh gỗ.

Nghĩa của pelmet

Danh từ

  1. Mảnh gỗ, vải đặt bên trên cửa sổ để cho que luồn qua rèm.

Dạng từ của pelmet

Số nhiềupelmets

Câu hỏi thường gặp

pelmet nghĩa là gì?

pelmet (danh từ) nghĩa là mảnh gỗ.

pelmet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pelmet: giọng Anh (UK) /ˈpɛlmɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛlmɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.