pelmet
UK/ˈpɛlmɪt/
US/ˈpɛlmɪt/
giọng máy của trình duyệt
pelmet nghĩa là mảnh gỗ.
Nghĩa của pelmet
Danh từ
- Mảnh gỗ, vải đặt bên trên cửa sổ để cho que luồn qua rèm.
Dạng từ của pelmet
| Số nhiều | pelmets |
Câu hỏi thường gặp
pelmet nghĩa là gì?
pelmet (danh từ) nghĩa là mảnh gỗ.
pelmet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pelmet: giọng Anh (UK) /ˈpɛlmɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛlmɪt/.