TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pelota

US/pə.ˈloʊ.tə/ giọng máy của trình duyệt

pelota nghĩa là Môn quần vợt pơ-lốt (trò chơi của người Basque).

Nghĩa của pelota

Danh từ

  1. Môn quần vợt pơ-lốt (trò chơi của người Basque).

Câu hỏi thường gặp

pelota nghĩa là gì?

pelota (danh từ) nghĩa là Môn quần vợt pơ-lốt (trò chơi của người Basque).

pelota phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pelota: giọng Mỹ (US) /pə.ˈloʊ.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.