TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pen-dragon

US/ˈpɛn.ˈdræ.ɡən/ giọng máy của trình duyệt

pen-dragon nghĩa là bá vương, thủ lĩnh.

Nghĩa của pen-dragon

Danh từ

  1. Bá vương; thủ lĩnh.

Câu hỏi thường gặp

pen-dragon nghĩa là gì?

pen-dragon (danh từ) nghĩa là bá vương, thủ lĩnh.

pen-dragon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pen-dragon: giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.ˈdræ.ɡən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.