TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pen-name

US/ˈpɛn.ˈneɪm/ giọng máy của trình duyệt

pen-name nghĩa là bút danh, biệt hiệu.

Nghĩa của pen-name

Danh từ

  1. Bút danh, tên hiệu.

Dạng từ của pen-name

Số nhiềupen names

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pen-name

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pen-name nghĩa là gì?

pen-name (danh từ) nghĩa là bút danh, biệt hiệu.

pen-name phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pen-name: giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.ˈneɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.