TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pen-pal

US/ˈpɛn.ˈpæl/ giọng máy của trình duyệt

pen-pal nghĩa là bạn trên thư từ, bạn qua thư.

Nghĩa của pen-pal

Danh từ

  1. Bạn trên thư từ; quan hệ bạn bè qua thư từ.

Dạng từ của pen-pal

Số nhiềupen pals
Ngôi thứ ba số ítpen pals
Hiện tại phân từ (-ing)pen palling
Quá khứ phân từpen palled
Quá khứpen palled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pen-pal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pen-pal nghĩa là gì?

pen-pal (danh từ) nghĩa là bạn trên thư từ, bạn qua thư.

pen-pal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pen-pal: giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.ˈpæl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.