TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penetrability

giọng máy của trình duyệt

penetrability nghĩa là Tính có thể thâm nhập được, tính có thể thấm qua.

Nghĩa của penetrability

Danh từ

  1. Tính có thể thâm nhập được, tính có thể thấm qua.
  2. Tính có thể xuyên qua.
  3. Tính có thể hiểu thấu được.

Dạng từ của penetrability

Số nhiềupenetrabilities

Câu hỏi thường gặp

penetrability nghĩa là gì?

penetrability (danh từ) nghĩa là Tính có thể thâm nhập được, tính có thể thấm qua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.