penetrable
UK/ˈpɛnətɹəbəl/
US/ˈpɛnətɹəbəl/
giọng máy của trình duyệt
penetrable nghĩa là có thể vào được, có thể thấm qua, có thể xuyên qua.
Nghĩa của penetrable
Tính từ
- Có thể vào được, có thể thâm nhập được, có thể thấm qua.
- Có thể xuyên qua.
- Có thể hiểu thấu được.
Dạng từ của penetrable
| So sánh hơn | more penetrable |
| So sánh nhất | most penetrable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với penetrable
Trái nghĩa
Họ từ của penetrable
Câu hỏi thường gặp
penetrable nghĩa là gì?
penetrable (tính từ) nghĩa là có thể vào được, có thể thấm qua, có thể xuyên qua.
penetrable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của penetrable: giọng Anh (UK) /ˈpɛnətɹəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnətɹəbəl/.