TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penetrating

UK/ˈpɛnɪtɹeɪtɪŋ/ US/ˈpɛnɪtɹeɪtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

penetrating nghĩa là buốt thấu xương, thấm thía, sắc sảo, thấu suốt.

Nghĩa của penetrating

Tính từ

  1. Buốt thấu xương; thấm thía (gió rét...).
  2. Sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc (cái nhìn...).
  3. The thé (tiếng).

Dạng từ của penetrating

So sánh hơnmore penetrating
So sánh nhấtmost penetrating

Họ từ của penetrating

Câu hỏi thường gặp

penetrating nghĩa là gì?

penetrating (tính từ) nghĩa là buốt thấu xương, thấm thía, sắc sảo, thấu suốt.

penetrating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penetrating: giọng Anh (UK) /ˈpɛnɪtɹeɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnɪtɹeɪtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.