penetration
UK/pɛ.nɪˈtɹeɪ.ʃən/
US/pɛ.nəˈtɹeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
penetration nghĩa là sự thâm nhập, sự lọt vào, sự xuyên qua, sự xuyên vào.
Nghĩa của penetration
Danh từ
- Sự thâm nhập, sự lọt vào, sự thấm qua.
- Sự xuyên qua, sự xuyên vào.
- Quân sự Tầm xuyên qua (của đạn).
- Sự sắc sảo, sự thấu suốt, sự sâu sắc.
Dạng từ của penetration
| Số nhiều | penetrations |
Họ từ của penetration
Câu hỏi thường gặp
penetration nghĩa là gì?
penetration (danh từ) nghĩa là sự thâm nhập, sự lọt vào, sự xuyên qua, sự xuyên vào.
penetration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của penetration: giọng Anh (UK) /pɛ.nɪˈtɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /pɛ.nəˈtɹeɪ.ʃən/.