TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penetration

UK/pɛ.nɪˈtɹeɪ.ʃən/ US/pɛ.nəˈtɹeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

penetration nghĩa là sự thâm nhập, sự lọt vào, sự xuyên qua, sự xuyên vào.

Nghĩa của penetration

Danh từ

  1. Sự thâm nhập, sự lọt vào, sự thấm qua.
  2. Sự xuyên qua, sự xuyên vào.
  3. Quân sự Tầm xuyên qua (của đạn).
  4. Sự sắc sảo, sự thấu suốt, sự sâu sắc.

Dạng từ của penetration

Số nhiềupenetrations

Họ từ của penetration

Câu hỏi thường gặp

penetration nghĩa là gì?

penetration (danh từ) nghĩa là sự thâm nhập, sự lọt vào, sự xuyên qua, sự xuyên vào.

penetration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penetration: giọng Anh (UK) /pɛ.nɪˈtɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /pɛ.nəˈtɹeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.