TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pengou

giọng máy của trình duyệt

pengou nghĩa là Đồng tiền cơ bản Hungary từ 1925 đến 1945.

Nghĩa của pengou

Danh từ

  1. Đồng tiền cơ bản Hungary từ 1925 đến 1945.

Câu hỏi thường gặp

pengou nghĩa là gì?

pengou (danh từ) nghĩa là Đồng tiền cơ bản Hungary từ 1925 đến 1945.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.