penguin
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɛŋ.ɡwɪn/
US/ˈpɛŋ.ɡwɪn/
giọng máy của trình duyệt
penguin nghĩa là chim cánh cụt, chim lặn anca, chim cụt cánh.
Nghĩa của penguin
Danh từ
- Động vật học Chim cánh cụt.
- Chim lặn anca.
Dạng từ của penguin
| Số nhiều | penguins |
Họ từ của penguin
Câu ví dụ với penguin
- I like penguins. Tôi thích chim cánh cụt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
penguin nghĩa là gì?
penguin (danh từ) nghĩa là chim cánh cụt, chim lặn anca, chim cụt cánh.
penguin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của penguin: giọng Anh (UK) /ˈpɛŋ.ɡwɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛŋ.ɡwɪn/.