TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penicillin

UK/ˌpɛn.ɪˈsɪl.ɪn/ US/ˌpɛn.ɪˈsɪl.ɪn/ giọng máy của trình duyệt

penicillin nghĩa là pênixilin, penicillin.

Nghĩa của penicillin

Danh từ

  1. Pênixilin.

Dạng từ của penicillin

Số nhiềupenicillins

Họ từ của penicillin

Câu ví dụ với penicillin

  • I'm allergic to penicillin. Tôi bị dị ứng với penicillin.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

penicillin nghĩa là gì?

penicillin (danh từ) nghĩa là pênixilin, penicillin.

penicillin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penicillin: giọng Anh (UK) /ˌpɛn.ɪˈsɪl.ɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌpɛn.ɪˈsɪl.ɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.