penicillate
US/ˌpɛ.nə.ˈsɪ.lət/
giọng máy của trình duyệt
penicillate nghĩa là Dạng chổi; dạng bút lông.
Nghĩa của penicillate
Tính từ
- Dạng chổi; dạng bút lông.
Dạng từ của penicillate
| So sánh hơn | more penicillate |
| So sánh nhất | most penicillate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với penicillate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
penicillate nghĩa là gì?
penicillate (tính từ) nghĩa là Dạng chổi; dạng bút lông.
penicillate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của penicillate: giọng Mỹ (US) /ˌpɛ.nə.ˈsɪ.lət/.