TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penicillate

US/ˌpɛ.nə.ˈsɪ.lət/ giọng máy của trình duyệt

penicillate nghĩa là Dạng chổi; dạng bút lông.

Nghĩa của penicillate

Tính từ

  1. Dạng chổi; dạng bút lông.

Dạng từ của penicillate

So sánh hơnmore penicillate
So sánh nhấtmost penicillate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với penicillate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

penicillate nghĩa là gì?

penicillate (tính từ) nghĩa là Dạng chổi; dạng bút lông.

penicillate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penicillate: giọng Mỹ (US) /ˌpɛ.nə.ˈsɪ.lət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.