TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penitentiary

UK/ˌpɛnɪˈtɛnʃəɹi/ US/ˌpɛnɪˈtɛnʃəɹi/ giọng máy của trình duyệt

penitentiary nghĩa là trại cải tạo, nhà tù, để cải tạo, cải tạo.

Nghĩa của penitentiary

Danh từ

  1. Trại cải tạo, trại cải tạo gái điếm.
  2. Mỹ Nhà tù.
  3. Mỹ Nhà lao.

Tính từ

  1. Để cải tạo; (thuộc) cải tạo.
  2. Khổ hạnh để sám hối.

Dạng từ của penitentiary

Số nhiềupenitentiaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với penitentiary

Đồng nghĩa

Họ từ của penitentiary

Câu hỏi thường gặp

penitentiary nghĩa là gì?

penitentiary (danh từ, tính từ) nghĩa là trại cải tạo, nhà tù, để cải tạo, cải tạo.

penitentiary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penitentiary: giọng Anh (UK) /ˌpɛnɪˈtɛnʃəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌpɛnɪˈtɛnʃəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.