penitentiary
UK/ˌpɛnɪˈtɛnʃəɹi/
US/ˌpɛnɪˈtɛnʃəɹi/
giọng máy của trình duyệt
penitentiary nghĩa là trại cải tạo, nhà tù, để cải tạo, cải tạo.
Nghĩa của penitentiary
Danh từ
- Trại cải tạo, trại cải tạo gái điếm.
- Mỹ Nhà tù.
- Mỹ Nhà lao.
Tính từ
- Để cải tạo; (thuộc) cải tạo.
- Khổ hạnh để sám hối.
Dạng từ của penitentiary
| Số nhiều | penitentiaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với penitentiary
Đồng nghĩa
Họ từ của penitentiary
Câu hỏi thường gặp
penitentiary nghĩa là gì?
penitentiary (danh từ, tính từ) nghĩa là trại cải tạo, nhà tù, để cải tạo, cải tạo.
penitentiary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của penitentiary: giọng Anh (UK) /ˌpɛnɪˈtɛnʃəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌpɛnɪˈtɛnʃəɹi/.