TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penniform

UK/ˈpɛnɪfɔːm/ giọng máy của trình duyệt

penniform nghĩa là hình lông chim.

Nghĩa của penniform

Tính từ

  1. Hình lông chim.
    • a penniform leaflá hình lông chim

Dạng từ của penniform

Số nhiềupenniforms

Câu hỏi thường gặp

penniform nghĩa là gì?

penniform (tính từ) nghĩa là hình lông chim.

penniform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penniform: giọng Anh (UK) /ˈpɛnɪfɔːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.