TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penniless

UK/ˈpɛ.nɪ.ləs/ US/ˈpɛ.nɪ.ləs/ giọng máy của trình duyệt

penniless nghĩa là không tiền, nghèo xơ xác.

Nghĩa của penniless

Tính từ

  1. Không tiền, không một đồng xu dính túi, nghèo xơ xác.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với penniless

Đồng nghĩa

Họ từ của penniless

Câu ví dụ với penniless

  • Even though she's pretty, she's penniless. Mặc dù xinh đẹp, cô ấy không có tiền.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

penniless nghĩa là gì?

penniless (tính từ) nghĩa là không tiền, nghèo xơ xác.

penniless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penniless: giọng Anh (UK) /ˈpɛ.nɪ.ləs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.nɪ.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.