pensile
UK/ˈpɛnsaɪl/
US/ˈpɛnsaɪl/
giọng máy của trình duyệt
pensile nghĩa là treo lủng lẳng, lòng thòng.
Nghĩa của pensile
Danh từ
- Treo lủng lẳng, lòng thòng (tổ chim...).
- Xây tổ treo lủng lẳng (chim...).
Dạng từ của pensile
| So sánh hơn | more pensile |
| So sánh nhất | most pensile |
Câu hỏi thường gặp
pensile nghĩa là gì?
pensile (danh từ) nghĩa là treo lủng lẳng, lòng thòng.
pensile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pensile: giọng Anh (UK) /ˈpɛnsaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnsaɪl/.