TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pensile

UK/ˈpɛnsaɪl/ US/ˈpɛnsaɪl/ giọng máy của trình duyệt

pensile nghĩa là treo lủng lẳng, lòng thòng.

Nghĩa của pensile

Danh từ

  1. Treo lủng lẳng, lòng thòng (tổ chim...).
  2. Xây tổ treo lủng lẳng (chim...).

Dạng từ của pensile

So sánh hơnmore pensile
So sánh nhấtmost pensile

Câu hỏi thường gặp

pensile nghĩa là gì?

pensile (danh từ) nghĩa là treo lủng lẳng, lòng thòng.

pensile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pensile: giọng Anh (UK) /ˈpɛnsaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnsaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.