penstock
US/ˈpɛn.ˌstɑːk/
giọng máy của trình duyệt
penstock nghĩa là cửa cống, đường ống chịu áp.
Nghĩa của penstock
Danh từ
- Cửa cống.
- Kỹ thuật Đường ống chịu áp; ống dẫn nước có áp; ống dẫn nước tới tuốc-bin nhà máy thủy điện.
Dạng từ của penstock
| Số nhiều | penstocks |
Câu hỏi thường gặp
penstock nghĩa là gì?
penstock (danh từ) nghĩa là cửa cống, đường ống chịu áp.
penstock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của penstock: giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.ˌstɑːk/.