TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penstock

US/ˈpɛn.ˌstɑːk/ giọng máy của trình duyệt

penstock nghĩa là cửa cống, đường ống chịu áp.

Nghĩa của penstock

Danh từ

  1. Cửa cống.
  2. Kỹ thuật Đường ống chịu áp; ống dẫn nước có áp; ống dẫn nước tới tuốc-bin nhà máy thủy điện.

Dạng từ của penstock

Số nhiềupenstocks

Câu hỏi thường gặp

penstock nghĩa là gì?

penstock (danh từ) nghĩa là cửa cống, đường ống chịu áp.

penstock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penstock: giọng Mỹ (US) /ˈpɛn.ˌstɑːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.