TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pent

UK/pɛnt/ US/pɛnt/ giọng máy của trình duyệt

pent nghĩa là bị nhốt, bị giam chặt, bị nén xuống.

Nghĩa của pent

Tính từ

  1. Bị nhốt; bị giam chặt.
  2. Bị nén xuống (tình cảm...).

Tiền tố

  1. Xem penta-

Dạng từ của pent

Số nhiềupents

Câu hỏi thường gặp

pent nghĩa là gì?

pent (tính từ, tiền tố) nghĩa là bị nhốt, bị giam chặt, bị nén xuống.

pent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pent: giọng Anh (UK) /pɛnt/, giọng Mỹ (US) /pɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.