TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pentimento

UK/ˌpɛntɪˈmɛntəʊ/ US/ˌpɛntəˈmɛntoʊ/ giọng máy của trình duyệt

pentimento nghĩa là Sự xuất hiện lại trong bức tranh một hình vẽ đã bị vẽ trùm lên.

Nghĩa của pentimento

Danh từ

  1. Sự xuất hiện lại trong bức tranh một hình vẽ đã bị vẽ trùm lên.

Dạng từ của pentimento

Số nhiềupentimenti

Câu hỏi thường gặp

pentimento nghĩa là gì?

pentimento (danh từ) nghĩa là Sự xuất hiện lại trong bức tranh một hình vẽ đã bị vẽ trùm lên.

pentimento phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pentimento: giọng Anh (UK) /ˌpɛntɪˈmɛntəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌpɛntəˈmɛntoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.