TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

penumbra

UK/pəˈnʌm.bɹə/ US/pəˈnʌm.bɹə/ giọng máy của trình duyệt

penumbra nghĩa là vùng nửa tối.

Nghĩa của penumbra

Danh từ

  1. Vùng nửa tối.

Dạng từ của penumbra

Số nhiềupenumbras

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với penumbra

Đồng nghĩa

Họ từ của penumbra

Câu hỏi thường gặp

penumbra nghĩa là gì?

penumbra (danh từ) nghĩa là vùng nửa tối.

penumbra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của penumbra: giọng Anh (UK) /pəˈnʌm.bɹə/, giọng Mỹ (US) /pəˈnʌm.bɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.