periphery
UK/pəˈɹɪf.ə.ɹi/
US/pəˈɹɪf.ə.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
periphery nghĩa là chu vi, ngoại vi, ngoại biên.
Nghĩa của periphery
Danh từ
- Chu vi.
- Ngoại vi, ngoại biên.
Dạng từ của periphery
| Số nhiều | peripheries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với periphery
Trái nghĩa
Họ từ của periphery
Câu hỏi thường gặp
periphery nghĩa là gì?
periphery (danh từ) nghĩa là chu vi, ngoại vi, ngoại biên.
periphery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của periphery: giọng Anh (UK) /pəˈɹɪf.ə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /pəˈɹɪf.ə.ɹi/.