TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pep talk

UK/ˈpɛp tɔːk/ US/ˈpɛp ˌtɔk/ giọng máy của trình duyệt

pep talk nghĩa là lời động viên.

Nghĩa của pep talk

Danh từ

  1. Lời động viên, lời cổ vũ làm cho hăng hái lên.

Dạng từ của pep talk

Số nhiềupep talks

Câu hỏi thường gặp

pep talk nghĩa là gì?

pep talk (danh từ) nghĩa là lời động viên.

pep talk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pep talk: giọng Anh (UK) /ˈpɛp tɔːk/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛp ˌtɔk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.