TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peppery

US/ˈpɛpəɹi/ giọng máy của trình duyệt

peppery nghĩa là hồ tiêu, có nhiều tiêu, cay.

Nghĩa của peppery

Danh từ

  1. Thuộc Hồ tiêu; như hồ tiêu.
  2. Có nhiều tiêu; cay.
  3. Nóng nảy, nóng tính.
    • a peppery tempertính nóng nảy
  4. Châm biếm, chua cay.
    • peppery speechlời nói châm biếm chua cay

Dạng từ của peppery

So sánh hơnpepperier
So sánh nhấtpepperiest

Họ từ của peppery

Câu hỏi thường gặp

peppery nghĩa là gì?

peppery (danh từ) nghĩa là hồ tiêu, có nhiều tiêu, cay.

peppery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peppery: giọng Mỹ (US) /ˈpɛpəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.