TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

percentage change

US/ ˈtʃeɪndʒ/ giọng máy của trình duyệt

percentage change nghĩa là Chênh lệch tính bằng phần trăm.

Nghĩa của percentage change

Danh từ

  1. Kinh tế học Chênh lệch tính bằng phần trăm.

Câu hỏi thường gặp

percentage change nghĩa là gì?

percentage change (danh từ) nghĩa là Chênh lệch tính bằng phần trăm.

percentage change phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của percentage change: giọng Mỹ (US) / ˈtʃeɪndʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.