TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

percentage

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pə(ɹ)ˈsɛntɪd͡ʒ/ US/pə(ɹ)ˈsɛntɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

percentage nghĩa là tỷ lệ phần trăm, tỷ lệ, phần, số phần trăm.

Nghĩa của percentage

Danh từ

  1. Số phần trăm, tỷ lệ phần trăm.
  2. Tỷ lệ; phần.
    • only a small percentage of his books are worth readingchỉ một tỉ lệ nhỏ (phần nhỏ) sách của anh ta là đáng đọc

Dạng từ của percentage

Số nhiềupercentages

Họ từ của percentage

Cụm từ, thành ngữ với percentage

  • percentage change — Chênh lệch tính bằng phần trăm.
  • percentage point — Điểm phần trăm.

Câu ví dụ với percentage

  • The percentage of illiteracy in that country is 36%. Tỉ lệ mù chữ của đất nước đấy là 36%.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

percentage nghĩa là gì?

percentage (danh từ) nghĩa là tỷ lệ phần trăm, tỷ lệ, phần, số phần trăm.

percentage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của percentage: giọng Anh (UK) /pə(ɹ)ˈsɛntɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /pə(ɹ)ˈsɛntɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.