percetile
giọng máy của trình duyệt
percetile nghĩa là phân vị.
Nghĩa của percetile
Danh từ
- Kinh tế học Phân vị.
Câu hỏi thường gặp
percetile nghĩa là gì?
percetile (danh từ) nghĩa là phân vị.
percetile nghĩa là phân vị.
percetile (danh từ) nghĩa là phân vị.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.