TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perch

UK/pɜːtʃ/ US/pɝt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

perch nghĩa là cá pecca, sào để chim đậu, cành để chim đậu, đặt ở trên cao.

Nghĩa của perch

Danh từ

  1. Động vật học Cá pecca.
  2. Sào để chim đậu, cành để chim đậu.
    • bird taken its perchcon chim đậu xuống
  3. Trục chuyển động giữa (xe bốn bánh).
  4. Con sào (đơn vị chiều dài bằng khoảng 5 mét).
  5. Nghĩa bóng Địa vị cao, địa vị vững chắc.

Ngoại động từ

  1. Xây dựng ở trên cao, đặt ở trên cao.
    • a town perched on a hillmột thành phố ở trên một ngọn đồi

Nội động từ

  1. + upon Đậu trên (cành) (chim...); ngồi trên, ở trên (chỗ cao) (người).

Dạng từ của perch

Số nhiềuperches
Ngôi thứ ba số ítperches
Hiện tại phân từ (-ing)perching
Quá khứ phân từperched
Quá khứperched

Họ từ của perch

Cụm từ, thành ngữ với perch

  • to hop the perch — Chết.
  • to knock someone off his perch — Tiêu diệt ai, đánh gục ai.

Câu ví dụ với perch

  • A bird was perched on the road sign. Một con chim đậu lên biển báo giao thông.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

perch nghĩa là gì?

perch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cá pecca, sào để chim đậu, cành để chim đậu, đặt ở trên cao.

perch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perch: giọng Anh (UK) /pɜːtʃ/, giọng Mỹ (US) /pɝt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.