TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

percussion-hammer

US/pɜː.ˈkə.ʃən.ˈhæ.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

percussion-hammer nghĩa là Búa gõ để chẩn bệnh.

Nghĩa của percussion-hammer

Danh từ

  1. Búa gõ để chẩn bệnh.

Dạng từ của percussion-hammer

Số nhiềupercussion hammers

Câu hỏi thường gặp

percussion-hammer nghĩa là gì?

percussion-hammer (danh từ) nghĩa là Búa gõ để chẩn bệnh.

percussion-hammer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của percussion-hammer: giọng Mỹ (US) /pɜː.ˈkə.ʃən.ˈhæ.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.