TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

percussion

US/pɚˈkʌʃən/ giọng máy của trình duyệt

percussion nghĩa là sự đánh, sự gõ.

Nghĩa của percussion

Danh từ

  1. Sự đánh (trống, kẻng); sự gõ (mõ); sự chạm vào (của cò súng).
  2. Y học Sự gõ (để chẩn đoán bệnh).

Dạng từ của percussion

Số nhiềupercussions

Họ từ của percussion

Câu hỏi thường gặp

percussion nghĩa là gì?

percussion (danh từ) nghĩa là sự đánh, sự gõ.

percussion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của percussion: giọng Mỹ (US) /pɚˈkʌʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.