percussion
US/pɚˈkʌʃən/
giọng máy của trình duyệt
percussion nghĩa là sự đánh, sự gõ.
Nghĩa của percussion
Danh từ
- Sự đánh (trống, kẻng); sự gõ (mõ); sự chạm vào (của cò súng).
- Y học Sự gõ (để chẩn đoán bệnh).
Dạng từ của percussion
| Số nhiều | percussions |
Họ từ của percussion
Câu hỏi thường gặp
percussion nghĩa là gì?
percussion (danh từ) nghĩa là sự đánh, sự gõ.
percussion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của percussion: giọng Mỹ (US) /pɚˈkʌʃən/.