TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

percussive maintenance

UK/pəˈkʌsɪv ˈmeɪnt(ə)nəns/ US/pɚˈkʌsɪv ˈmeɪnt(ə)nəns/ giọng máy của trình duyệt

percussive maintenance nghĩa là việc gõ.

Nghĩa của percussive maintenance

Danh từ

  1. humorous Việc gõ, vỗ vào thiết bị gặp trục trặc để nó hoạt động trở lại.

Câu hỏi thường gặp

percussive maintenance nghĩa là gì?

percussive maintenance (danh từ) nghĩa là việc gõ.

percussive maintenance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của percussive maintenance: giọng Anh (UK) /pəˈkʌsɪv ˈmeɪnt(ə)nəns/, giọng Mỹ (US) /pɚˈkʌsɪv ˈmeɪnt(ə)nəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.