TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perdu

UK/pəˈdjuː/ giọng máy của trình duyệt

perdu nghĩa là nấp kín đáo.

Nghĩa của perdu

Tính từ

  1. Quân sự Nấp kín đáo.
    • to lie perdunấp kín đáo

Dạng từ của perdu

Số nhiềuperdus

Câu hỏi thường gặp

perdu nghĩa là gì?

perdu (tính từ) nghĩa là nấp kín đáo.

perdu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perdu: giọng Anh (UK) /pəˈdjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.