perdue
giọng máy của trình duyệt
perdue nghĩa là nấp kín đáo.
Nghĩa của perdue
Tính từ
- Quân sự Nấp kín đáo.
- to lie perdunấp kín đáo
Câu hỏi thường gặp
perdue nghĩa là gì?
perdue (tính từ) nghĩa là nấp kín đáo.
perdue nghĩa là nấp kín đáo.
perdue (tính từ) nghĩa là nấp kín đáo.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.