perfectible
US/pɜː.ˈfɛk.tə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
perfectible nghĩa là có thể hoàn thành, có thể hoàn thiện.
Nghĩa của perfectible
Tính từ
- Có thể hoàn thành, có thể hoàn thiện, có thể làm hoàn hảo, có thể làm hoàn toàn.
Dạng từ của perfectible
| So sánh hơn | more perfectible |
| So sánh nhất | most perfectible |
Câu hỏi thường gặp
perfectible nghĩa là gì?
perfectible (tính từ) nghĩa là có thể hoàn thành, có thể hoàn thiện.
perfectible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perfectible: giọng Mỹ (US) /pɜː.ˈfɛk.tə.bəl/.