TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perfection

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/pɚˈfɛk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

perfection nghĩa là sự hoàn thành, sự hoàn hảo.

Nghĩa của perfection

Danh từ

  1. Sự hoàn thành, sự hoàn hảo, sự hoàn toàn; tột đỉnh; sự tuyệt mỹ, sự tuyệt hảo.
    • to sing to perfectionhát hay tuyệt
    • to succeed to perfectionthành công mỹ mãn
  2. Sự rèn luyện cho thành thạo, sự trau dồi cho thành thạo.
  3. Người hoàn toàn, người hoàn hảo, vật hoàn hảo.
  4. Số nhiều Tài năng hoàn hảo, đức tính hoàn toàn.

Dạng từ của perfection

Số nhiềuperfections
Ngôi thứ ba số ítperfections
Hiện tại phân từ (-ing)perfectioning
Quá khứ phân từperfectioned
Quá khứperfectioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perfection

Đồng nghĩa

Họ từ của perfection

Câu hỏi thường gặp

perfection nghĩa là gì?

perfection (danh từ) nghĩa là sự hoàn thành, sự hoàn hảo.

perfection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perfection: giọng Mỹ (US) /pɚˈfɛk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.