perfection
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/pɚˈfɛk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
perfection nghĩa là sự hoàn thành, sự hoàn hảo.
Nghĩa của perfection
Danh từ
- Sự hoàn thành, sự hoàn hảo, sự hoàn toàn; tột đỉnh; sự tuyệt mỹ, sự tuyệt hảo.
- to sing to perfectionhát hay tuyệt
- to succeed to perfectionthành công mỹ mãn
- Sự rèn luyện cho thành thạo, sự trau dồi cho thành thạo.
- Người hoàn toàn, người hoàn hảo, vật hoàn hảo.
- Số nhiều Tài năng hoàn hảo, đức tính hoàn toàn.
Dạng từ của perfection
| Số nhiều | perfections |
| Ngôi thứ ba số ít | perfections |
| Hiện tại phân từ (-ing) | perfectioning |
| Quá khứ phân từ | perfectioned |
| Quá khứ | perfectioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perfection
Đồng nghĩa
Họ từ của perfection
Câu hỏi thường gặp
perfection nghĩa là gì?
perfection (danh từ) nghĩa là sự hoàn thành, sự hoàn hảo.
perfection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perfection: giọng Mỹ (US) /pɚˈfɛk.ʃən/.