TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perfumier

giọng máy của trình duyệt

perfumier nghĩa là người làm nước hoa, người bán nước hoa, nơi bán nước hoa.

Nghĩa của perfumier

Danh từ

  1. Người làm nước hoa.
  2. Người bán nước hoa; nơi bán nước hoa.

Câu hỏi thường gặp

perfumier nghĩa là gì?

perfumier (danh từ) nghĩa là người làm nước hoa, người bán nước hoa, nơi bán nước hoa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.