TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pericardiac

giọng máy của trình duyệt

pericardiac nghĩa là (thuộc) bệnh viêm màng ngoài tim.

Nghĩa của pericardiac

Tính từ

  1. Y học (thuộc) bệnh viêm màng ngoài tim
  2. Mắc bệnh viêm màng ngoài tim.

Câu hỏi thường gặp

pericardiac nghĩa là gì?

pericardiac (tính từ) nghĩa là (thuộc) bệnh viêm màng ngoài tim.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.