TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perineuritis

giọng máy của trình duyệt

perineuritis nghĩa là Viêm quanh dây thần kinh.

Nghĩa của perineuritis

Danh từ

  1. Y học Viêm quanh dây thần kinh.

Dạng từ của perineuritis

Số nhiềuperineuritides

Câu hỏi thường gặp

perineuritis nghĩa là gì?

perineuritis (danh từ) nghĩa là Viêm quanh dây thần kinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.