TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

periodontal

US/ˌpɛr.i.oʊ.ˈdɑːn.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

periodontal nghĩa là bao răng, quanh răng.

Nghĩa của periodontal

Tính từ

  1. Bao răng, quanh răng.

Câu hỏi thường gặp

periodontal nghĩa là gì?

periodontal (tính từ) nghĩa là bao răng, quanh răng.

periodontal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của periodontal: giọng Mỹ (US) /ˌpɛr.i.oʊ.ˈdɑːn.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.