TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

periodicity

US/ˌpɪr.i.ə.ˈdɪ.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

periodicity nghĩa là tính chu kỳ, tính định kỳ, tính thường kỳ.

Nghĩa của periodicity

Danh từ

  1. Tính chu kỳ.
  2. Tính định kỳ, tính thường kỳ.
  3. Tính tuần hoàn.

Dạng từ của periodicity

Số nhiềuperiodicities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với periodicity

Đồng nghĩa

Họ từ của periodicity

Câu hỏi thường gặp

periodicity nghĩa là gì?

periodicity (danh từ) nghĩa là tính chu kỳ, tính định kỳ, tính thường kỳ.

periodicity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của periodicity: giọng Mỹ (US) /ˌpɪr.i.ə.ˈdɪ.sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.