peripateticism
US/ˌpɛr.ə.pə.ˈtɛ.tɪ.ˌsɪ.zᵊm/
giọng máy của trình duyệt
peripateticism nghĩa là thuyết tiêu dao, tính lưu động, tính đi rong.
Nghĩa của peripateticism
Danh từ
- Triết học Thuyết tiêu dao.
- Tính lưu động, tính đi rong.
Dạng từ của peripateticism
| Số nhiều | peripateticisms |
Câu hỏi thường gặp
peripateticism nghĩa là gì?
peripateticism (danh từ) nghĩa là thuyết tiêu dao, tính lưu động, tính đi rong.
peripateticism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peripateticism: giọng Mỹ (US) /ˌpɛr.ə.pə.ˈtɛ.tɪ.ˌsɪ.zᵊm/.