TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peripateticism

US/ˌpɛr.ə.pə.ˈtɛ.tɪ.ˌsɪ.zᵊm/ giọng máy của trình duyệt

peripateticism nghĩa là thuyết tiêu dao, tính lưu động, tính đi rong.

Nghĩa của peripateticism

Danh từ

  1. Triết học Thuyết tiêu dao.
  2. Tính lưu động, tính đi rong.

Dạng từ của peripateticism

Số nhiềuperipateticisms

Câu hỏi thường gặp

peripateticism nghĩa là gì?

peripateticism (danh từ) nghĩa là thuyết tiêu dao, tính lưu động, tính đi rong.

peripateticism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peripateticism: giọng Mỹ (US) /ˌpɛr.ə.pə.ˈtɛ.tɪ.ˌsɪ.zᵊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.