TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peripeteia

UK/pɛɹɪpɪˈtɪə/ US/pɛɹɪpɪˈtiə/ giọng máy của trình duyệt

peripeteia nghĩa là sự kiện đột ngột.

Nghĩa của peripeteia

Danh từ

  1. Cảnh thay đổi đột ngột, sự kiện đột ngột (trong truyện, trong đời người).

Dạng từ của peripeteia

Số nhiềuperipeteias

Câu hỏi thường gặp

peripeteia nghĩa là gì?

peripeteia (danh từ) nghĩa là sự kiện đột ngột.

peripeteia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peripeteia: giọng Anh (UK) /pɛɹɪpɪˈtɪə/, giọng Mỹ (US) /pɛɹɪpɪˈtiə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.