TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peripherally

US/pə.ˈrɪ.fə.rəl.li/ giọng máy của trình duyệt

peripherally nghĩa là ngoại vi, ngoại biên.

Nghĩa của peripherally

Phó từ

  1. Ngoại vi, ngoại biên.

Dạng từ của peripherally

So sánh hơnmore peripherally
So sánh nhấtmost peripherally

Câu hỏi thường gặp

peripherally nghĩa là gì?

peripherally (phó từ) nghĩa là ngoại vi, ngoại biên.

peripherally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peripherally: giọng Mỹ (US) /pə.ˈrɪ.fə.rəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.