periphrastically
UK/pɛɹɪˈfɹæstɪkli/
US/pɛɹɪˈfɹæstɪkli/
giọng máy của trình duyệt
periphrastically nghĩa là quanh co, vòng vo.
Nghĩa của periphrastically
Phó từ
- Quanh co, vòng vo; không đâu vào đâu.
Dạng từ của periphrastically
| So sánh hơn | more periphrastically |
| So sánh nhất | most periphrastically |
Câu hỏi thường gặp
periphrastically nghĩa là gì?
periphrastically (phó từ) nghĩa là quanh co, vòng vo.
periphrastically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của periphrastically: giọng Anh (UK) /pɛɹɪˈfɹæstɪkli/, giọng Mỹ (US) /pɛɹɪˈfɹæstɪkli/.