TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

periphrastically

UK/pɛɹɪˈfɹæstɪkli/ US/pɛɹɪˈfɹæstɪkli/ giọng máy của trình duyệt

periphrastically nghĩa là quanh co, vòng vo.

Nghĩa của periphrastically

Phó từ

  1. Quanh co, vòng vo; không đâu vào đâu.

Dạng từ của periphrastically

So sánh hơnmore periphrastically
So sánh nhấtmost periphrastically

Câu hỏi thường gặp

periphrastically nghĩa là gì?

periphrastically (phó từ) nghĩa là quanh co, vòng vo.

periphrastically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của periphrastically: giọng Anh (UK) /pɛɹɪˈfɹæstɪkli/, giọng Mỹ (US) /pɛɹɪˈfɹæstɪkli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.