TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

periscopic

US/ˌpɛr.ə.ˈskɑː.pɪk/ giọng máy của trình duyệt

periscopic nghĩa là kính tiềm vọng.

Nghĩa của periscopic

Tính từ

  1. Thuộc Kính tiềm vọng.
  2. Làm cho nhìn thấy rõ qua kính tiềm vọng.
  3. Thuộc Kính ngắm (máy ảnh).

Câu hỏi thường gặp

periscopic nghĩa là gì?

periscopic (tính từ) nghĩa là kính tiềm vọng.

periscopic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của periscopic: giọng Mỹ (US) /ˌpɛr.ə.ˈskɑː.pɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.