periscopic
US/ˌpɛr.ə.ˈskɑː.pɪk/
giọng máy của trình duyệt
periscopic nghĩa là kính tiềm vọng.
Nghĩa của periscopic
Tính từ
- Thuộc Kính tiềm vọng.
- Làm cho nhìn thấy rõ qua kính tiềm vọng.
- Thuộc Kính ngắm (máy ảnh).
Câu hỏi thường gặp
periscopic nghĩa là gì?
periscopic (tính từ) nghĩa là kính tiềm vọng.
periscopic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của periscopic: giọng Mỹ (US) /ˌpɛr.ə.ˈskɑː.pɪk/.