TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perish

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɛɹɪʃ/ US/ˈpɛɹɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

perish nghĩa là diệt vong, chết, tàn lụi, héo rụi.

Nghĩa của perish

Nội động từ

  1. Diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình.
  2. Tàn lụi, héo rụi; hỏng đi.

Ngoại động từ

  1. Thường Dạng bị động làm chết; làm bỏ mạng.
    • to be perished with coldrét chết đi được
    • to be perished with hungerđói chết đi được
  2. Làm tàn lụi, làm héo rụi; làm hỏng.
    • the heat has perished all vegetationnóng làm cây cối héo rụi hết

Dạng từ của perish

Ngôi thứ ba số ítperishes
Hiện tại phân từ (-ing)perishing
Quá khứ phân từperished
Quá khứperished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perish

Đồng nghĩa

Họ từ của perish

Câu hỏi thường gặp

perish nghĩa là gì?

perish (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là diệt vong, chết, tàn lụi, héo rụi.

perish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perish: giọng Anh (UK) /ˈpɛɹɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɹɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.