perish
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɛɹɪʃ/
US/ˈpɛɹɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
perish nghĩa là diệt vong, chết, tàn lụi, héo rụi.
Nghĩa của perish
Nội động từ
- Diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình.
- Tàn lụi, héo rụi; hỏng đi.
Ngoại động từ
- Thường Dạng bị động làm chết; làm bỏ mạng.
- to be perished with coldrét chết đi được
- to be perished with hungerđói chết đi được
- Làm tàn lụi, làm héo rụi; làm hỏng.
- the heat has perished all vegetationnóng làm cây cối héo rụi hết
Dạng từ của perish
| Ngôi thứ ba số ít | perishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | perishing |
| Quá khứ phân từ | perished |
| Quá khứ | perished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perish
Đồng nghĩa
Họ từ của perish
Câu hỏi thường gặp
perish nghĩa là gì?
perish (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là diệt vong, chết, tàn lụi, héo rụi.
perish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perish: giọng Anh (UK) /ˈpɛɹɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɹɪʃ/.