TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perishables

giọng máy của trình duyệt

perishables nghĩa là hàng dễ thối, hàng dễ hỏng.

Nghĩa của perishables

Danh từ

  1. Hàng dễ thối, hàng dễ hỏng (chủ yếu thực phẩm chuyên chở đi).

Câu hỏi thường gặp

perishables nghĩa là gì?

perishables (danh từ) nghĩa là hàng dễ thối, hàng dễ hỏng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.