TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perishable

UK/ˈpɛ.ɹɪ.ʃə.bəl/ US/ˈpɛ.ɹɪ.ʃə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

perishable nghĩa là có thể chết.

Nghĩa của perishable

Tính từ

  1. Có thể bị diệt vong; có thể chết.
  2. Có thể bị tàn lụi, có thể bị héo rụi.
  3. Dễ thối, dễ hỏng (rau, hoa quả...).

Dạng từ của perishable

So sánh hơnmore perishable
So sánh nhấtmost perishable
Số nhiềuperishables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perishable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với perishable

  • Beer is perishable. Bia nhanh hỏng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

perishable nghĩa là gì?

perishable (tính từ) nghĩa là có thể chết.

perishable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perishable: giọng Anh (UK) /ˈpɛ.ɹɪ.ʃə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.ɹɪ.ʃə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.