perishable
UK/ˈpɛ.ɹɪ.ʃə.bəl/
US/ˈpɛ.ɹɪ.ʃə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
perishable nghĩa là có thể chết.
Nghĩa của perishable
Tính từ
- Có thể bị diệt vong; có thể chết.
- Có thể bị tàn lụi, có thể bị héo rụi.
- Dễ thối, dễ hỏng (rau, hoa quả...).
Dạng từ của perishable
| So sánh hơn | more perishable |
| So sánh nhất | most perishable |
| Số nhiều | perishables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perishable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với perishable
- Beer is perishable. Bia nhanh hỏng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
perishable nghĩa là gì?
perishable (tính từ) nghĩa là có thể chết.
perishable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perishable: giọng Anh (UK) /ˈpɛ.ɹɪ.ʃə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.ɹɪ.ʃə.bəl/.