perishing
US/ˈpɛr.ɪ.ʃiɳ/
giọng máy của trình duyệt
perishing nghĩa là hết sức khó chịu, chết đi được.
Nghĩa của perishing
Tính từ
- Từ lóng Hết sức khó chịu, chết đi được.
- in perishing coldrét chết đi được
Dạng từ của perishing
| So sánh hơn | more perishing |
| So sánh nhất | most perishing |
| Số nhiều | perishings |
Câu hỏi thường gặp
perishing nghĩa là gì?
perishing (tính từ) nghĩa là hết sức khó chịu, chết đi được.
perishing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perishing: giọng Mỹ (US) /ˈpɛr.ɪ.ʃiɳ/.