TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perishing

US/ˈpɛr.ɪ.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt

perishing nghĩa là hết sức khó chịu, chết đi được.

Nghĩa của perishing

Tính từ

  1. Từ lóng Hết sức khó chịu, chết đi được.
    • in perishing coldrét chết đi được

Dạng từ của perishing

So sánh hơnmore perishing
So sánh nhấtmost perishing
Số nhiềuperishings

Câu hỏi thường gặp

perishing nghĩa là gì?

perishing (tính từ) nghĩa là hết sức khó chịu, chết đi được.

perishing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perishing: giọng Mỹ (US) /ˈpɛr.ɪ.ʃiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.